🖌 Nét & Bộ thủ

Học từ nét cơ bản → nét phức hợp → 214 bộ thủ. Tiến độ được lưu trên trình duyệt này.

Bộ nét đầy đủ8 nét nền tảng + các nét gập, móc, cong và tổ hợp thường dùng.
0/36 nét đã học
héng
Nét ngang
Ví dụ:
shù
Nét sổ
Ví dụ:
piě
Nét phẩy trái
Ví dụ:
diǎn
Nét chấm
Ví dụ:
Nét mác phải
Ví dụ:
Nét hất
Ví dụ:
横折
héng zhé
Ngang gập
Ví dụ:
竖钩
shù gōu
Sổ móc
Ví dụ:
横钩
héng gōu
Ngang móc
Ví dụ:
竖折
shù zhé
Sổ gập
Ví dụ:
竖弯钩
shù wān gōu
Sổ cong móc
Ví dụ:
竖提
shù tí
Sổ hất
Ví dụ:
撇点
piě diǎn
Phẩy chấm
Ví dụ:
撇折
piě zhé
Phẩy gập
Ví dụ:
提捺
tí nà
Hất mác
Ví dụ:
弯钩
wān gōu
Cong móc
Ví dụ:
斜钩
xié gōu
Móc xiên
Ví dụ:
扁斜钩
biǎn xié gōu
Móc xiên bẹt
Ví dụ:
竖弯
shù wān
Sổ cong
Ví dụ: 西
横折折
héng zhé zhé
Ngang gập gập
Ví dụ:
横折钩
héng zhé gōu
Ngang gập móc
Ví dụ:
横撇
héng piě
Ngang phẩy
Ví dụ:
横折弯钩
héng zhé wān gōu
Ngang gập cong móc
Ví dụ:
竖折弯钩
shù zhé wān gōu
Sổ gập cong móc
Ví dụ:
横折提
héng zhé tí
Ngang gập hất
Ví dụ:
横折折撇
héng zhé zhé piě
Ngang gập gập phẩy
Ví dụ:
横撇弯钩
héng piě wān gōu
Ngang phẩy cong móc
Ví dụ:
横折弯
héng zhé wān
Ngang gập cong
Ví dụ:
横折折折
héng zhé zhé zhé
Ngang gập gập gập
Ví dụ:
竖折折
shù zhé zhé
Sổ gập gập
Ví dụ:
竖弯
shù wān
Sổ cong dài
Ví dụ:
横斜弯钩
héng xié wān gōu
Ngang xiên cong móc
Ví dụ:
横折折折钩
héng zhé zhé zhé gōu
Ngang gập gập gập móc
Ví dụ:
撇钩
piě gōu
Phẩy móc
Ví dụ:
quān
Nét vòng
Ví dụ:
竖撇
shù piě
Sổ phẩy
Ví dụ: